Bảng định mức AD.235 — Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing

Bảng AD.235 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.235

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.23511Số lượng Loại IIAD.23512Số lượng Loại III
Vật liệu
Đá < 9,5mmm30,510,77
Nhũ tương nhựa đườngkg110,99160,979
Phụ giakg16,44024,766
Xi măngkg8,22212,383
Nướclít82,215123,83
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,121,12
Máy thi công
Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hànhca0,0890,089
Máy xúc lật 2,3m3ca0,0620,062
Máy nén khí 600m3/hca0,0370,037
Máy khác%55

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.235

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.235 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ