Bảng AD.235 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.23511Số lượng Loại II | AD.23512Số lượng Loại III | ||
| Vật liệu | |||
| Đá < 9,5mm | m3 | 0,51 | 0,77 |
| Nhũ tương nhựa đường | kg | 110,99 | 160,979 |
| Phụ gia | kg | 16,440 | 24,766 |
| Xi măng | kg | 8,222 | 12,383 |
| Nước | lít | 82,215 | 123,83 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,12 | 1,12 |
| Máy thi công | |||
| Máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành | ca | 0,089 | 0,089 |
| Máy xúc lật 2,3m3 | ca | 0,062 | 0,062 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,037 | 0,037 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rải. Trộn và rải hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rải nhựa đường Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiện bề mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tạo viền xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công. Thu dọn mặt bằng sau thi công.