Bảng AD.123 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.12310Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5 | AD.12320Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5 | AD.12330Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5 | ||
| Vật liệu | ||||
| Xi măng PCB30 | kg | 10.735 | 10.735 | 10.735 |
| Cấp phối đá dăm | m3 | 137,42 | 137,42 | 137,42 |
| Vật liệu khác | % | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,40 | 17,40 | 17,40 |
| Máy thi công | ||||
| Trạm trộn | ca | 1,020 | 0,850 | 0,510 |
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,197 | 0,197 | 0,197 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,197 | 0,197 | 0,197 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,757 | 0,757 | 0,757 |
| Máy xúc lật 0,65 m3 | ca | 1,020 | 0,850 | — |
| Máy khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Máy xúc lật 1,6 m3 | ca | — | — | 0,510 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.