Bảng định mức AD.123 — Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m33 mã hiệu

Bảng AD.123 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.123

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.12310Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5AD.12320Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5AD.12330Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 5
Vật liệu
Xi măng PCB30kg10.73510.73510.735
Cấp phối đá dămm3137,42137,42137,42
Vật liệu khác%2,02,02,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,4017,4017,40
Máy thi công
Trạm trộnca1,0200,8500,510
Máy rải 50-60 m3/hca0,1970,1970,197
Máy lu bánh thép 10tca0,1970,1970,197
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca0,7570,7570,757
Máy xúc lật 0,65 m3ca1,0200,850
Máy khác%1,01,01,0
Máy xúc lật 1,6 m3ca0,510

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.123

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ