Bảng định mức AD.122 — THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m36 mã hiệu

Bảng AD.122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.12211Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6AD.12212Trạm trộn 20-25m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8AD.12221Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6AD.12222Trạm trộn 30m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8AD.12231Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 6AD.12232Trạm trộn 50m3 h Tỷ lệ xi măng (%) 8
Vật liệu
Xi măng PCB30kg848711316848711316848711316
Cát mịnm3112,32110,33112,32110,33112,32110,33
Vật liệu khác%1,01,01,01,01,01,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công23,2024,0023,2024,0023,2024,00
Máy thi công
Trạm trộnca1,0201,0200,8500,8500,5100,510
Máy ủi 110 cvca0,9500,9500,9500,9500,9500,950
Máy lu bánh thép 10 tca0,2450,2450,2450,2450,2450,245
Máy lu bánh hơi 25 tca0,3700,3700,3700,3700,3700,370
Máy san 110 cvca0,7500,7500,7500,7500,7500,750
Máy khác%0,50,50,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.122

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ