Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

MãTênTỷ giá
TRY537
TTD Đôla Tri-ni-dat và To-ba-go 3740
TWD Đôla Tân Đài Loan 786
TZS Si-ling Tăng-da-nia 10
UAH Hryvina 565
UGX Si-ling U-gan-da 7
USD Đôla Mỹ 25243
USR316
UYU Pê-sô U-ru-goay 628
UZS Sum U-dơ-bê-ki-xtan 2
VEF0
VUV Vatu 216
WST Tala 9048
XAF CFA franc BEAC 44
XCD Đô la đông Caribê 9384
XOF CFA Franc BCEAO 44
XPF Frăng CFP 244
YER Ri-an Y-ê-men 106
ZAD1529
ZAR Rand 1529
ZMK Kwacha 5

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực171

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ