Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

171 bản ghi170 còn hiệu lựcThuế
Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

TênTỷ giá
TRY537
TTD Đôla Tri-ni-dat và To-ba-go 3740
TWD Đôla Tân Đài Loan 786
TZS Si-ling Tăng-da-nia 10
UAH Hryvina 565
UGX Si-ling U-gan-da 7
USD Đôla Mỹ 25243
USR316
UYU Pê-sô U-ru-goay 628
UZS Sum U-dơ-bê-ki-xtan 2
VEF0
VUV Vatu 216
WST Tala 9048
XAF CFA franc BEAC 44
XCD Đô la đông Caribê 9384
XOF CFA Franc BCEAO 44
XPF Frăng CFP 244
YER Ri-an Y-ê-men 106
ZAD1529
ZAR Rand 1529
ZMK Kwacha 5

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực170
Đã hết hiệu lực1

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ