Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

171 bản ghi170 còn hiệu lựcThuế
Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

TênTỷ giá
CHF Frăng Thụy Sỹ 31139
CLF1262150
CLP27
CNY3719
COP8
CRC Co-lon Cốt-xta-ri-ca 56
CSK1200
CUP Pê-sô Cuba 1052
CVE264
CZK Kua-ron Séc 1200
DDM11371
DEM Mác Đức 11371
DJF Frăng Đờ-gi-bu-ti 142
DKK Kua-ron Đan mạch 3852
DOP Pê-sô Đôminica 437
DZD An-giê-ri Đin-na 191
ECS1
ECV1
EGP Pao Ai cập 495
ERN Nakfa 1683
ETB Bir Ê-thi-ô-pi-a 158
EUR Euro 28789
FJD Đôla Fi-ji 112699
FKP Pao đảo Falkland 18699
FRF Frăng Pháp 3397
GBP Pao stec-ling 33644
GEL Lari 9746
GHC Xê-di 3
GIP Pao Gi-bờ-gan-ta 18699
GMD Đa-la-si 339

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực170
Đã hết hiệu lực1

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ