Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

171 bản ghi170 còn hiệu lựcThuế
Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

TênTỷ giá
GNF Frăng Guy-nê-a 3
GTQ Quetxal 3313
GWP Pê-sôGuy-nê-a 0
GYD Đôla Guy-an-na 121
HKD Đôla Hồng Kông 3218
HNL Lim-pi-ra 944
HRK Ku-na Croa-tia 3586
HTG Gao 193
HUF Pho-rin 80
IDR Ru-pi-a 1
ILS Xi-ken 8276
INR Ru-pi ấn độ 264
IQD Đi-na I-rắc 19
IRR Ri-an I-ran 0
ISK Ku-ron Ai-xơ-len 204
JMD Đôla Gia-mai-ca 161
JOD Đi-na Gióoc-đa-ni 35554
JPY Yên 155
KES Si-ling Kê-ny-a 195
KGS Som 290
KHR6
KMF59
KPW Won Bắc Triều Tiên 194
KRW Won 17
KWD Đi-na Kô-oét 81429
KYD30413
KZT Tenge 53
LAK Kip 1
LBP Pao Li băng 0
LKR Rupi Sri-lan-ca 75

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực170
Đã hết hiệu lực1

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ