Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.
Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.
Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính
| Mã | Tên | Tỷ giá |
|---|---|---|
GNF | Frăng Guy-nê-a | 3 |
GTQ | Quetxal | 3313 |
GWP | Pê-sôGuy-nê-a | 0 |
GYD | Đôla Guy-an-na | 121 |
HKD | Đôla Hồng Kông | 3218 |
HNL | Lim-pi-ra | 944 |
HRK | Ku-na Croa-tia | 3586 |
HTG | Gao | 193 |
HUF | Pho-rin | 80 |
IDR | Ru-pi-a | 1 |
ILS | Xi-ken | 8276 |
INR | Ru-pi ấn độ | 264 |
IQD | Đi-na I-rắc | 19 |
IRR | Ri-an I-ran | 0 |
ISK | Ku-ron Ai-xơ-len | 204 |
JMD | Đôla Gia-mai-ca | 161 |
JOD | Đi-na Gióoc-đa-ni | 35554 |
JPY | Yên | 155 |
KES | Si-ling Kê-ny-a | 195 |
KGS | Som | 290 |
KHR | 6 | |
KMF | 59 | |
KPW | Won Bắc Triều Tiên | 194 |
KRW | Won | 17 |
KWD | Đi-na Kô-oét | 81429 |
KYD | 30413 | |
KZT | Tenge | 53 |
LAK | Kip | 1 |
LBP | Pao Li băng | 0 |
LKR | Rupi Sri-lan-ca | 75 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 171 |
| Còn hiệu lực | 0 |
| Đã hết hiệu lực | 171 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng phối hợp thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
