Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

MãTênTỷ giá
LRD Đôla Li-bê-ri-a 142
LSL Lô-ti 1531
LTL Lit Li-tua-ni-a 8857
LUF FrăngLuych-xămbua 552
LYD Dina Libyan 3957
MAD Dia-ham Marốc 2691
MDL Leu Môn-đô-va 1449
MGA6
MKD Đi-na 473
MMK Ky-at 12
MNT Tu-gờ-ric Mông Cổ 7
MOP Pataca 3124
MRO O-guy-a 71
MUR Ru-pi Mô-ri-tan 536
MVR Rup-fia 1637
MWK Kwacha 15
MXN Pê-sô Mê-hi-cô 1456
MXV Mê-hi-cô (UDI) 12814
MYR Ringgit Ma-lay-si-a 6179
MZN399
NAD Đôla Na-mi-bi-a 1529
NGN Nai-ra 19
NIO Oro Co-đo-ba 690
NOK Ku-rôn Na Uy 2587
NPR Rupi Nepan 165
NZD Đôla Niu Di-lân 14501
OMR Đồng Ri-an Ôman 66429
PAB Balboa 25243
PEN Nuevo Sol 7468
PGK Ki-na 5536

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực171

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ