Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

171 bản ghi170 còn hiệu lựcThuế
Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

TênTỷ giá
PHP Pê-sô phi-lip-pin 411
PKR Rupi Pa-ki-xtan 91
PLN Zloty 6676
PYG Gua-ran-ni 4
QAR Rian Qua-ta 6935
RCN25243
RON5548
RUB Rúp Nga 325
RWF Frăng Ru-an-đa 17
SAR Đồng Ry-an ả rập Xê út 6731
SBD Đôla đảo Sô-lô-mông 3075
SCR Ru-pi Xây-sen 1840
SDD Đi-na Su-đăng 126
SDR0
SEK Ku-ron Thụy Điển 2603
SGD Đôla Sinh-ga-po 19522
SHP Pao Sanh Hê-lê-na 18838
SKK Kô-run Slô-va-ki-a 1171
SLL Lê-ôn 1
SOS Si-ling Xô-ma-li 44
SRD672
STD Dobra 1
SVC Co-lon Ê-san-va-đô 2885
SYP Pao Xê-ut 208
SZL Lilangeni 1530
THB Bạt 754
TJS2738
TMM Manat 2
TND Đi-na Tuy-ni-dia 8586
TOP Pa-na-ga 10431

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực170
Đã hết hiệu lực1

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ