Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố, dùng để quy đổi các khoản thu chi ngân sách bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Đây không phải tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại.

Cần tỷ giá giao dịch thực tế thì dùng công cụ tra cứu tỷ giá ngoại tệ.

Bảng mã tỷ giá theo quy định của bộ tài chính

MãTênTỷ giá
PHP Pê-sô phi-lip-pin 411
PKR Rupi Pa-ki-xtan 91
PLN Zloty 6676
PYG Gua-ran-ni 4
QAR Rian Qua-ta 6935
RCN25243
RON5548
RUB Rúp Nga 325
RWF Frăng Ru-an-đa 17
SAR Đồng Ry-an ả rập Xê út 6731
SBD Đôla đảo Sô-lô-mông 3075
SCR Ru-pi Xây-sen 1840
SDD Đi-na Su-đăng 126
SDR0
SEK Ku-ron Thụy Điển 2603
SGD Đôla Sinh-ga-po 19522
SHP Pao Sanh Hê-lê-na 18838
SKK Kô-run Slô-va-ki-a 1171
SLL Lê-ôn 1
SOS Si-ling Xô-ma-li 44
SRD672
STD Dobra 1
SVC Co-lon Ê-san-va-đô 2885
SYP Pao Xê-ut 208
SZL Lilangeni 1530
THB Bạt 754
TJS2738
TMM Manat 2
TND Đi-na Tuy-ni-dia 8586
TOP Pa-na-ga 10431

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi171
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực171

Danh mục cùng nhóm thuế

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ