Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

MãTênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
0965Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc324/2016/TT-BTC vs TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0950
0966Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách đã được đã được cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm sau130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
0967Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định324/2016/TT-BTC vs TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0950
0968Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0950
0969Chi dự trữ quốc giaTT130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
0971Các khoản chi viện trợ cho các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toánTT130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
0972Các khoản chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thểTT130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
0973Các khoản kinh phí phải hoàn trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toánTT130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
0979Kinh phí khác theo quy định của pháp luậtTT130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn0950
1000Thuế thu nhập cá nhânTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn0111
1001Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1002Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động nước ngoài ở Việt Nam.—30/12/20171000
1003Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhânTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1004Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhânTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1005Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1006Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1007Thuế thu nhập từ trúng thưởngTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn1000
1008Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại324/2016/TT-BTC vs TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1011Thuế thu nhập từ nhượng quyền thương mại—30/12/20171000
1012Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sảnTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn1000
1013Thuế thu nhập từ quà biếu, quà tặng—30/12/20171000
1014Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sảnTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1015Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoánTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1000
1049Thuế thu nhập cá nhân khácTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn1000
1050Thuế thu nhập doanh nghiệpTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn0111
1051Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành—30/12/20171050
1052Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1050
1053Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sảnTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn1050
1054Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất—18/11/20171050
1055Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốnTT130/2025/TT-BTC—Không thời hạn1050

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ