5009 | Đề án Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em bị xâm hại tình dục giai đoạn 2005-2010 trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
5011 | Dự án Hỗ trợ tăng cường năng lực hệ thống Y tế dự phòng Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
5012 | Các đề án Phát triển nông nghiệp |
5013 | Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 |
5014 | Dự án Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
5015 | Chương trinh hành động quốc gia về người cao tuổi tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2008 - 2010 |
5016 | Chương trình Phòng chống HIV/AIDS cho thanh niên tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
5017 | Chương trình thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2005-2010 |
5018 | Chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2004-2009 |
5019 | Đề án ngăn chặn và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sống của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
5021 | Đề án Giảm nghèo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2005-2010 |
5022 | Đề án Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn TP Đà Nẵng |
5023 | Đề án Xây dựng nếp sống văn hóa - văn minh đô thị trên đại bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 |
5024 | Dự án hỗ trợ đào tạo bậc đại học tại các cơ sở giáo dục trong nước và ở nước ngoài bằng ngân sách NN dành cho học sinh các trường trung học phổ thông trên địa bàn TP Đà Nẵng |
5025 | Chế độ, chính sách và công tác quản lý đối với người được cử đi đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ ở nước ngoài giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010 |
5026 | Chế độ, chính sách và công tác quản lý đối với người được cử đi đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ ở nước ngoài giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010 |
5031 | Chương trình phát triển KTXH vùng cao tỉnh Điện Biên giai đoạn 2010 |
5041 | Hỗ trợ phát triển nông nghiệp |
5042 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp đường giao thông nông thôn |
5043 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng kênh mương |
5044 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp trường học |
5045 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp trụ sở xã |
5046 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp nhà sinh hoạt thôn |
5047 | Hỗ trợ chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
5051 | Chương trình đào tạo vận động viên tài năng cấp quốc gia của TP Hà Nội |
5052 | Chương trình phòng chống tệ nạn mại dâm của TP Hà Nội |
5053 | Chương trình chăm sóc trẻ em của TP Hà Nội |
5054 | Xây dựng văn hóa người Hà Nội |
5055 | Chương trình phòng chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em của TP Hà Nội |
5059 | Chương trình khác của TP Hà Nội |