Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1001170 | Trường Trung học cơ sở Yên Minh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001171 | Trường trung học cơ sở Thuỵ vân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001172 | Trường THCS Văn Lang | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001173 | Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đức Hoà | Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An | 014 | Bộ Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính |
1001174 | Phòng Công nghiệp thành phố Hưng yên | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001175 | Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001176 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc Thành phố Hưng Yên | 74 Trưng Trắc - TP. Hưng Yên | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1001177 | Thành đoàn Thành phố Hưng yên | Số 74 Trưng Trắc - TP. Hưng Yên | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Đơn vị quản lý hành chính |
1001178 | Hội Phụ nữ Thành phố Hưng yên | Số 74 Trưng Trắc - TP. Hưng Yên | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1001179 | Hội nông dân Thành phố Hưng yên | Số 74 Trưng Trắc - TP. Hưng Yên | 713 | Hội Nông dân huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1001180 | Bệnh viện Đa Khoa Kim Động | Số 44 | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1001181 | Trung tâm chính trị phường Phố Hiến | Phố Tô Hiến Thành | 989 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001182 | Trung tâm Y tế Phố Hiến | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1001183 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên | 74 Trưng Trắc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính |
1001184 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hưng Yên | 568 Triệu Quang Phục | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001185 | Phòng Tư pháp thành phố Hưng Yên | 74 Trưng Trắc | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính |
1001186 | Trường Tiểu học Vĩnh Xá | Thôn Toàn Tiến | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001187 | Trường Tiểu học Phú Thịnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001188 | Trường Tiểu học Nhân La | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001189 | Trường Tiểu học Mai Động | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001190 | Trường tiểu học Lê mao | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001191 | Trường mầm non Lê Mao | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001192 | Trường tiểu học Bến thuỷ | Số 30, đường Phong Đinh Cảng, phường Trường Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001193 | Trường tiểu học Trung Đô | Số 26, đường Nguyễn Thiếp, phường Trường Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001194 | Trường mầm non Sao Mai | Phường Quán Bàu - Thành phố Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001195 | Trường mầm non Hưng Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001196 | Trường mầm non Cửa Nam | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001197 | Trường tiểu học Nguyễn Trãi | Phường Quán Bàu - Thành phố Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001198 | Trường tiểu học Lê lợi thành phố Vinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001199 | Trường Trung học cơ sở Lê Mao | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |