Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnSố quyết định
1000270 Phòng Nội vụ huyện Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang635Phòng Nội vụ867/Q�-UBN
1000271 Phòng Công thương huyện Châu Thành Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang616Phòng Công Thương419/Q�-UBN
1000272 Phòng Nội vụ huyện Châu Thành Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang635Phòng Nội vụ420/Q�-UBN
1000273 Phòng Văn hoá và Thông tin Châu Thành Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang625Phòng Văn hoá và Thông tin422/Q�.UBN
1000274 Sở Công thương An Giang Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang416Sở Công Thương384/Q�-UBN
1000275 Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch An Giang Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang425Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch381/Q�-UBN
1000276 BQL xây dựng và phát triển đô thị xã bình trị, bình sơn505Ban quản lý khu công nghiệp131
1000277 Trường THCS Bình Minh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000278 Trường THCS Bình Thạnh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000279 Trường THCS Bình Đông 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000280 Trường THCS Bình Thuận 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000281 Trường THCS Bình Trị 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000282 Trường THCS Bình Hải 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000283 Trường THCS Bình Chánh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000284 Trường THCS Bình Hòa 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000285 Trường Trung học cơ sở Trà Sơn 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000286 Trường Trung học cơ sở thị trấn Trà Xuân 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000287 TRường THCS Thị trấn Châu ổ 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000288 Trường Trung học cơ sở Trà Bình 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000289 Trường THCS Bình Trung 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000290 Trường THCS Bình Nguyên 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000291 Phòng y tế huyện Tư Nghĩa 623Phòng Y tế3163
1000292 Công ty phát triển hạ tầng các khu CN Quảng Ngãi 505Ban quản lý khu công nghiệp09
1000293 Trường Trung Học Cơ Sở An Khương 622Phòng Giáo dục và Đào tạo39/2002/Q�
1000294 Trường Trung Học Cơ Sở Thanh An 622Phòng Giáo dục và Đào tạo176/Q�-UB
1000295 Trường Trung Học Cơ Sở An Lộc B 622Phòng Giáo dục và Đào tạo646/2001/Q
1000296 Trường Tiểu học Trà Hiệp 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000297 Trường Tiểu học Trà Thủy. 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000298 Trường Tiểu học Trà Giang 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000299 Trường Tiểu học Trà Lâm 622Phòng Giáo dục và Đào tạo

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ