Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000270 | Phòng Nội vụ huyện Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang | 635 | Phòng Nội vụ | 867/Q�-UBN |
1000271 | Phòng Công thương huyện Châu Thành | Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 616 | Phòng Công Thương | 419/Q�-UBN |
1000272 | Phòng Nội vụ huyện Châu Thành | Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 635 | Phòng Nội vụ | 420/Q�-UBN |
1000273 | Phòng Văn hoá và Thông tin Châu Thành | Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 422/Q�.UBN |
1000274 | Sở Công thương An Giang | Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 416 | Sở Công Thương | 384/Q�-UBN |
1000275 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch An Giang | Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 381/Q�-UBN |
1000276 | BQL xây dựng và phát triển đô thị | xã bình trị, bình sơn | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | 131 |
1000277 | Trường THCS Bình Minh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000278 | Trường THCS Bình Thạnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000279 | Trường THCS Bình Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000280 | Trường THCS Bình Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000281 | Trường THCS Bình Trị | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000282 | Trường THCS Bình Hải | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000283 | Trường THCS Bình Chánh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000284 | Trường THCS Bình Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000285 | Trường Trung học cơ sở Trà Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000286 | Trường Trung học cơ sở thị trấn Trà Xuân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000287 | TRường THCS Thị trấn Châu ổ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000288 | Trường Trung học cơ sở Trà Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000289 | Trường THCS Bình Trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000290 | Trường THCS Bình Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000291 | Phòng y tế huyện Tư Nghĩa | 623 | Phòng Y tế | 3163 | |
1000292 | Công ty phát triển hạ tầng các khu CN Quảng Ngãi | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | 09 | |
1000293 | Trường Trung Học Cơ Sở An Khương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 39/2002/Q� | |
1000294 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 176/Q�-UB | |
1000295 | Trường Trung Học Cơ Sở An Lộc B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 646/2001/Q | |
1000296 | Trường Tiểu học Trà Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000297 | Trường Tiểu học Trà Thủy. | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000298 | Trường Tiểu học Trà Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000299 | Trường Tiểu học Trà Lâm | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |