Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
33510Nhân viên hải quan của Chính phủ3351
33520Nhân viên thuế của Chính phủ3352
33530Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ3353
33540Nhân viên cấp phép của Chính phủ3354
33550Kiểm lâm3355
33590Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu3359
34Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội 3
341Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo34
34110Nhân viên về luật pháp3411
34120Nhân viên về công tác xã hội 3412
34130Nhân viên về tôn giáo3413
342Nhân viên về thể thao và tập luyện34
34210Vận động viên và người chơi thể thao3421
3422Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao342
34221Huấn luyện viên thể thao3422
34222Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ3422
34223Nhân viên hướng dẫn tập thể hình3422
34224Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao3422
34229Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác3422
34230Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình3423
343Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực34
34310Nhiếp ảnh gia3431
34320Nhà thiết kế và trang trí nội thất3432
34330Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm3433
34340Đầu bếp trưởng3434
34390Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác 3439
35Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông3
351Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông35
35110Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông3511
35120Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông3512

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ