Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
33110Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính3311
33120Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay3312
33130Kế toán viên3313
33140Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan3314
3315Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại 331
33151Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)3315
33152Giám định viên3315
33153Nhân viên định giá tài sản vô hình3315
33160Thủ quỹ3316
332Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới 33
3321Nhân viên đại diện bảo hiểm332
33211Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)3321
33219Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác3321
33220Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại3322
3323Nhân viên/đại lý mua hàng 332
33231Nhân viên thu mua3323
33232Đại lý thu mua3323
33240Nhân viên môi giới thương mại 3324
333Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh 33
33310Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa3331
33320Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện3332
33330Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu3333
33340Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản3334
33390Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu3339
334Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác33
33410Giám sát viên văn phòng3341
33420Thư ký luật3342
33430Thư ký hành chính và điều hành3343
33440Thư ký y tế3344
335Nhân viên điều tiết của Chính phủ33

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ