Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
83604Trạm Y tế xã An Địnhấp Phú Đông 1, xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0900/BTR-GPHĐ; 16/12/202107/04/202215/HĐKCB-BHYT
83605Trạm Y tế xã Tân Phú Tâyấp Tân Thuận Ngoài, xã Tân Phú Tây, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0883/BTR-GPHĐ; 19/09/202419/10/201716/HĐKCB-BHYT
83606Phòng khám đa khoa KV Giồng Keoấp Xóm Gò, xã Tân Thanh Tây, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0880/SYT-GPHĐ; 01/09/201631/08/201616/HĐKCB-BHYT
83607Trạm Y tế xã Thanh Tânấp Tân Thông 2, xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0892/BTR-GPHĐ; 29/11/202312/02/201916/HĐKCB-BHYT
83608Trạm Y tế xã Hương Mỹấp Thị, xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0912/BTR-GPHĐ; 18/11/202420/01/201915/HĐKCB-BHYT
83609Trạm Y tế Thị trấn Phước Mỹ TrungKhu phố Phước Hậu, thị trấn Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0887/BTR-GPHĐ; 25/04/202316/HĐKCB-BHYT
83610Trạm Y tế xã Thành Thới Aấp An Trạch Đông, xã Thành Thới A, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0907/BTR-GPHĐ; 25/10/202415/HĐKCB-BHYT
83611Trạm Y tế xã Thạnh Ngãiấp Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0885/BTR-GPHĐ; 31/12/202030/12/202016/HĐKCB-BHYT
83612Trạm Y tế xã Thành Anấp Đông Thạnh, xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0881/BTR-GPHĐ; 31/12/202030/12/202016/HĐKCB-BHYT
83613Trạm Y tế Quân dân Y xã Minh Đứcấp Tân Quới Tây B, xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0902/BTR-GPHĐ; 25/10/202424/10/202415/HĐKCB-BHYT
83614Trạm Y tế xã Khánh Thạnh Tânấp Tích Khánh, xã Khánh Thạnh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0888/SYT-GPHĐ; 30/12/201529/12/201516/HĐKCB-BHYT
83615Trạm Y tế xã Ngãi Đăngấp Bình Sơn, xã Ngãi Đăng, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0901/BTR-GPHĐ; 25/10/202409/03/202015/HĐKCB-BHYT
83616Trạm Y tế xã Hòa Lộcấp Hưng Long, xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0893/BTR-GPHĐ; 31/12/202030/12/202016/HĐKCB-BHYT
83617Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thành Bìnhấp Tân Long 2, xã Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0884/SYT-GPHĐ; 30/12/201529/12/201516/HĐKCB-BHYT
83618Trạm Y tế xã Nhuận Phú Tânấp Tân Thuận, xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre0889/BTR-GPHĐ; 20/10/201711/02/201916/HĐKCB-BHYT
83619Trạm Y tế xã Phước Hiệpấp An Thới, xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0910/BTR-GPHĐ; 29/11/202415/HĐKCB-BHYT
83620Trạm Y tế xã Định Thủyấp Định Nhơn, xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0904/BTR-GPHĐ; 03/05/202415/HĐKCB-BHYT
83621Trạm Y tế xã Tân Trungấp Tân Lễ 2, xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0899/BTR-GPHĐ; 11/10/202413/07/202215/HĐKCB-BHYT
83622Trạm Y tế xã Cẩm Sơnấp Bình Tây, xã Cẩm Sơn, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0898/BTR-GPHĐ; 18/11/202415/HĐKCB-BHYT
83623Trạm Y tế xã Bình Khánh ấp Phú Tây Thượng, xã Bình Khánh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre1086/BTR-GPHĐ; 16/12/202109/02/202215/HĐKCB-BHYT
83624Trạm Y tế thị trấn Mỏ Càykhu phố 5, thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0906/BTR-GPHĐ; 25/10/202420/10/202415/HĐKCB-BHYT
83625Trạm Y tế xã Đa Phước Hộiấp An Vĩnh 1, xã Đa Phước Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0905/BTR-GPHĐ; 16/08/202215/08/202215/HĐKCB-BHYT
83628Trạm Y tế xã An Thạnhấp An Lộc Thị, xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre0909/BTR-GPHĐ; 21/10/202415/HĐKCB-BHYT
83700Trung tâm Y tế huyện Thạnh Phú98/4, Đồng Văn Dẫn, khu phố 4, thị Trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0650/BTR-GPHĐ; 29/05/202415/06/201710/HĐKCB-BHYT
83701Phòng Khám đa khoa Khu vực Tân Phongấp Thạnh A, xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0862/BTR-GPHĐ; 23/03/202122/03/202110/HĐKCB-BHYT
83702Trạm Y tế xã Thạnh Phongấp Thạnh Phước, xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0869/BTR-GPHĐ; 30/12/202129/12/201510/HĐKCB-BHYT
83703Trạm Y tế xã Hòa Lợiấp Quí Hoà, xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0868/BTR-GPHĐ; 23/01/201822/01/201810/HĐKCB-BHYT
83704Trạm Y tế xã Đại Điềnấp Khu Phố, xã Đại Điền, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0875/SYT-GPHĐ; 30/12/201529/12/201510/HĐKCB-BHYT
83705Trạm Y tế xã Thạnh Hảiấp Thạnh Hưng B, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0865/BTR-GPHĐ; 30/12/201529/12/201510/HĐKCB-BHYT
83706Trạm Y tế xã Thới Thạnhấp Xương Thạnh A, xã Thới Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre0874/SYT-GPHĐ; 30/12/201529/12/201510/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ