Định mức SB.82513 quy định hao phí cho 1m2 sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả (Tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ): 0,121 lít sơn lót ngoại thất, 0,1 lít sơn phủ ngoại thất, 0,053 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82513 cần: 12,1 lít sơn lót ngoại thất; 10 lít sơn phủ ngoại thất; 5,3 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sơn lót ngoại thất | lít | 0,121 |
| Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,10 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,053 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.82513 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.82513 | Tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | mã đang xem |
| SB.82511 | Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | -9,4% |
| SB.82512 | Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | +30,2% |
| SB.82514 | Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | +43,4% |
| SB.82521 | Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,0% |
| SB.82522 | Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | +43,4% |
| SB.82523 | Tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | +11,3% |
| SB.82524 | Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | +58,5% |