Định mức AF.37510 — Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi — Trên cạn

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m36 dòng hao phí

Định mức AF.37510 quy định hao phí cho 1m3 bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trên cạn): 1,025 m3 vữa xi măng, 3,6 công nhân công nhóm 2, 0,2 ca máy trộn vữa 80l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.37510 cần: 102,5 m3 vữa xi măng; 360 công nhân công nhóm 2; 20 ca máy trộn vữa 80l; 20 ca máy bơm vữa xi măng 9m3/h.

Thuộc nhóm công tác AF.37500 — Bơm Vữa Xi Măng Lấp Đầy Ống Siêu Âm Cọc Khoan Nhồi.

Bảng hao phí định mức AF.37510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa xi măngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 80lca0,200
Máy bơm vữa xi măng 9m3/hca0,200
Máy bơm nước 20kWca0,060

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.375

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.37510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.37510Trên cạnmã đang xem
AF.37520Dưới nước +27,5%

Xem nguyên bảng AF.375 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AF.37510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.37510

Mã định mức AF.37510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.37510 quy định hao phí cho 1m3 bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi (Trên cạn): 1,025 m3 vữa xi măng, 3,6 công nhân công nhóm 2, 0,2 ca máy trộn vữa 80l.
Định mức AF.37510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.37510 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.37510 cần: 102,5 m3 vữa xi măng; 360 công nhân công nhóm 2; 20 ca máy trộn vữa 80l; 20 ca máy bơm vữa xi măng 9m3/h.
Mã AF.37510 khác gì các mã cùng bảng AF.375?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trên cạn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.37520 cao hơn 27.5%.
Thành phần công việc của định mức AF.37510 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AF.37510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.37510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ