Bảng AF.375 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.37510Trên cạn | AF.37520Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa xi măng | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 4,23 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 80l | ca | 0,200 | 0,240 |
| Máy bơm vữa xi măng 9m3/h | ca | 0,200 | 0,240 |
| Máy bơm nước 20kW | ca | 0,060 | 0,066 |
| Sà lan 400T | ca | — | 0,240 |
| Tàu kéo 150CV | ca | — | 0,160 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.