Bảng định mức AF.375 — Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m32 mã hiệu

Bảng AF.375 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.375

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.37510Trên cạnAF.37520Dưới nước
Vật liệu
Vữa xi măngm31,0251,025
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,604,23
Máy thi công
Máy trộn vữa 80lca0,2000,240
Máy bơm vữa xi măng 9m3/hca0,2000,240
Máy bơm nước 20kWca0,0600,066
Sà lan 400Tca0,240
Tàu kéo 150CVca0,160

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.375

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.375 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ