Thời hạn lưu trữ tài liệu giao thông vận tải, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ của Ủy ban nhân dân

Trang này gộp ba mục nhỏ của Phụ lục II: mục 9 "Giao thông vận tải", mục 12 "Thông tin và truyền thông" và mục 15 "Khoa học và công nghệ" — mỗi mục chỉ có 4–5 dòng nên không đủ để dựng trang riêng. Điểm chung: đều là hồ sơ quản lý hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng số của địa phương.

13 loại tài liệu 3 loại vĩnh viễn Dài nhất 30 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

9. Giao thông vận tải

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
147 Hồ sơ về việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 147, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
148 Hồ sơ về việc quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, đường đô thị và các đường khác Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 148, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
149 Hồ sơ về việc thỏa thuận các vấn đề liên quan đến đường thủy nội địa Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 149, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
150 Hồ sơ về công tác ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không, xử lý tai nạn giao thông 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 150, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
151 Hồ sơ về việc tổ chức giao thông trên hệ thống đường bộ, đường thủy nội địa 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 151, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

12. Thông tin và truyền thông

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
200 Hồ sơ về việc thống nhất với các cơ quan báo chí của Trung ương, địa phương khác đặt văn phòng đại diện trên địa bàn 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 200, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
201 Hồ sơ về việc xử lý các hoạt động in sản phẩm vi phạm Luật Xuất bản 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 201, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
202 Hồ sơ về việc thẩm định nội dung thông tin đối ngoại của các chương trình, đề án 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 202, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
203 Hồ sơ về tình hình hoạt động của các điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 203, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

15. Khoa học và công nghệ

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
220 Hồ sơ về việc đề xuất danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia có tính liên ngành, liên vùng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 220, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
221 Hồ sơ về việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chuẩn đoán trong y tế 15 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 221, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
222 Hồ sơ về việc cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chuẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn 30 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 222, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV
223 Hồ sơ về việc xử lý các sự cố bức xạ và hạt nhân trên địa bàn 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 223, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Giao thông, thông tin, khoa học

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — UBND – Giao thông, thông tin, khoa học

Vì sao ba lĩnh vực này nằm chung một trang?
Vì trong Phụ lục II, mục 9 có 5 dòng, mục 12 có 4 dòng và mục 15 có 4 dòng. Tách riêng sẽ tạo ra ba trang quá mỏng. Bảng dưới vẫn ghi rõ mỗi dòng thuộc mục nào trong thông tư để bạn trích dẫn chính xác.
Đề tài khoa học cấp tỉnh tra ở đây hay ở nhóm khoa học công nghệ Phụ lục I?
Nếu bạn là cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ trên địa bàn thì tra ở đây. Nếu bạn là cơ quan thực hiện đề tài thì tra ở nhóm khoa học và công nghệ của Phụ lục I, nơi phân tầng rõ cấp nhà nước – cấp bộ ngành – cấp cơ sở.
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Giao thông, thông tin, khoa học phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 3 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
  • Hồ sơ về việc quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, đường đô thị và các đường khác
  • Hồ sơ về việc thỏa thuận các vấn đề liên quan đến đường thủy nội địa

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Giao thông, thông tin, khoa học là bao nhiêu năm?
Trong 13 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 6 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 30 năm, áp dụng cho “Hồ sơ về việc cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chuẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ