Mức phạt về y tế — khám bệnh, chữa bệnh

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Khám Bệnh, Chữa Bệnh" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Lấy mô, bộ phận cơ thể ở người sống dưới 18 tuổi mà không bị truy cứu trách160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 44 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Ghép mô, bộ phận cơ thể của người bị nhiễm bệnh theo danh mục do cơ quan nhà160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 44 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khám sức khỏe khi không công bố thực hiện việc khám sức khỏe20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 46 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp các dịch vụ thẩm mỹ theo quy định của pháp luật hoặc có sử dụng sản80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 39 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm một trong các điều kiện của cơ sở khám sức khỏe10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 46 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đối chiếu đơn thuốc với các thông tin về tên thuốc, nồng độ, hàm lượng2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 41 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không trì hoãn việc chuyển phôi cho người đang mắc các bệnh cấp tính cho đến10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lấy, ghép, sử dụng mô, bộ phận cơ thể người vì mục đích thương mại120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 44 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cấp phát, bán thuốc đã hết hạn dùng, thuốc bảo quản không đúng quy định ghi40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 3 Điều 41 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề không đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin về khả năng nhiễm khuẩn khi trẻ bú bình và khi sản phẩm sữa2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Phân biệt đối xử đối với người đã xác định lại giới tính4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ