Mức phạt lỗi xả nước thải với cơ sở sản xuất

Bảng đầy đủ 31 hành vi thuộc nhóm Xả nước thải áp dụng với cơ sở sản xuất theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng800.000.000 – 1.000.000.000 đồng—Điểm i khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồng—Điểm h khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đổ các loại hóa chất độc hại, chất thải rắn500.000.000 – 1.000.000.000 đồng250.000.000 – 500.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp hệ thống xử lý nước thải tập trung không đúng quy)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm h khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Cố tình xây lắp, lắp đặt đường ống, điểm xả nước thải ra ngoài môi trường khôngCó biện pháp khắc phục400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồng—Khoản 6 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Thải nước rửa sàn, thiết bị công nghệ và khoang chứa dầu bị nhiễm dầu, nước300.000.000 – 500.000.000 đồng150.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm đ khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (không có hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tập trung không)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (xả trái phép nước thải vào hệ thống thoát nước mưa của)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm e khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (tiếp nhận thêm dự án mới không thuộc danh mục ngành nghề)300.000.000 – 360.000.000 đồng150.000.000 – 180.000.000 đồng—Điểm g khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối triệt để nước thải của các cơ sở)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng—Điểm e khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm hành chính về cung cấp thông tin môi trường (cung cấp dữ liệu, thông tin về môi trường, kết quả quan)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có hệ thống thu gom nước thải theo phân kỳ đầu tư)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng—Điểm e khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm đ khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không hoàn thành việc xây lắp, lắp đặt hệ thống thu gom)120.000.000 – 200.000.000 đồng60.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm đ khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không bố trí công tơ điện, độc lập tại nhà máy xử lý nước)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không bố trí sàn thao tác bảo đảm an toàn tại vị trí lấy mẫu nước thải, bụi120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Khoản 6 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải tập)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải tập)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không chấm dứt xả thải, điều chỉnh, thực hiện đấu nối, xả)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không bố trí diện tích cây xanh bảo đảm tỷ lệ theo quy)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý trong trường)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, thoát nước)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không xử lý sơ bộ nước thải phát sinh theo điều kiện)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có công trình, thiết bị xử lý nước thải, khí thải tại chỗ đáp ứng yêu cầu3.000.000 – 4.000.000 đồng1.500.000 – 2.000.000 đồng—Khoản 2 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của cơ sở sản xuất

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ