| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đổ các loại hóa chất độc hại, chất thải rắn | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 250.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp hệ thống xử lý nước thải tập trung không đúng quy) | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cố tình xây lắp, lắp đặt đường ống, điểm xả nước thải ra ngoài môi trường khôngCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thải nước rửa sàn, thiết bị công nghệ và khoang chứa dầu bị nhiễm dầu, nước | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 36 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quan trắc tự động, liên (không có hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (xây lắp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tập trung không) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (xả trái phép nước thải vào hệ thống thoát nước mưa của) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (tiếp nhận thêm dự án mới không thuộc danh mục ngành nghề) | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối triệt để nước thải của các cơ sở) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm hành chính về cung cấp thông tin môi trường (cung cấp dữ liệu, thông tin về môi trường, kết quả quan) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 43 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có hệ thống thu gom nước thải theo phân kỳ đầu tư) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí) | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không thu gom, đấu nối) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không hoàn thành việc xây lắp, lắp đặt hệ thống thu gom) | 120.000.000 – 200.000.000 đồng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không bố trí công tơ điện, độc lập tại nhà máy xử lý nước) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí sàn thao tác bảo đảm an toàn tại vị trí lấy mẫu nước thải, bụi | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải tập) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không có nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải tập) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (không thực hiện nội dung về quan trắc nước thải, bụi, khí) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không chấm dứt xả thải, điều chỉnh, thực hiện đấu nối, xả) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không bố trí diện tích cây xanh bảo đảm tỷ lệ theo quy) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động (không kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý trong trường) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm về quan trắc nước thải, bụi, khí thải công (thực hiện không đúng, không đầy đủ nội dung về quan trắc) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, thoát nước) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường của chủ đầu tư (không xử lý sơ bộ nước thải phát sinh theo điều kiện) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có công trình, thiết bị xử lý nước thải, khí thải tại chỗ đáp ứng yêu cầu | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|