Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Cung cấp thông tin đất đai áp dụng với đăng ký, giấy tờ theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với trường hợp hết thời hạn yêu cầu mà không cung cấp thông tin, giấy tờ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Đối với trường hợp cung cấp thông tin đất đai không chính xác, không đầy đủ | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Đối với trường hợp chậm cung cấp thông tin, giấy tờ, tài liệu có liên quan đến | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |