Mức phạt về đất đai — đăng ký, giấy tờ

Mức phạt hành vi không đăng ký đất đai lần đầu hoặc đăng ký biến động, vi phạm về mốc địa giới đơn vị hành chính, tẩy xoá và làm giả giấy tờ trong sử dụng đất, không cung cấp thông tin đất đai cho cơ quan thanh tra, kiểm tra.

10 hành vi4 nhómCao nhất 40.000.000 đồngĐiều 16, 26, 27, 28

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không thực hiện đăng ký biến động đất đai theo quy định tại các điểm a, b, i4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 2 Điều 16 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp khai báo không trung thực việc sử dụng đất hoặc tẩy xóa, sửa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 27 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp chậm cung cấp thông tin, giấy tờ, tài liệu có liên quan đếnPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp sử dụng giấy tờ giả trong thực hiện thủ tục hành chính và20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 27 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp hết thời hạn yêu cầu mà không cung cấp thông tin, giấy tờ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 3 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp làm hư hỏng mốc địa giới đơn vị hành chính6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 2 Điều 26 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, chứng từ4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 27 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp di chuyển, làm sai lệch mốc địa giới đơn vị hành chính4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Không thực hiện đăng ký đất đai lần đầu theo quy định tại các điểm a, b và c2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngKhoản 1 Điều 16 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đối với trường hợp cung cấp thông tin đất đai không chính xác, không đầy đủ4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 2 Điều 28 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ