| Hiếp dâm, cưỡng dâm nhưng không bị truy cứu trách nhiệm hình sự | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ khi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 9 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ nhưng không | 24.000.000 – 30.000.000 đồng | 12.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ không | 18.000.000 – 24.000.000 đồng | 9.000.000 – 12.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ quay phim, chụp | 16.000.000 – 18.000.000 đồng | 8.000.000 – 9.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đưa, môi giới, nhận hối lộ nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về tài sản, phương tiện của cơ quan nhà nước, của người thi hành | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Dâm ô đối với người dưới 16 tuổi nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thảCó biện pháp khắc phục | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Khiêu dâm, kích dục ở nơi công cộng | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sàm sỡ, quấy rối tình dục | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Quay phim, chụp ảnh, vẽ sơ đồ địa điểm cấm, khu vực cấm liên quan đến quốc | 12.000.000 – 16.000.000 đồng | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức, xúi giục, giúp sức, lôi kéo hoặc kích động người khác không chấp hành | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Có lời nói, hành động đe dọa, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người thi | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Vào mục tiêu, vọng gác bảo vệ mục tiêu trái phép | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đổ, ném chất thải, chất bẩn, hóa chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức, tham gia tập trung đông người trái pháp luật tại cơ quan Đảng, cơ quan | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cưỡng đoạt tài sản nhưng không bị truy cứu trách nhiệm hình sự | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Chiếm giữ trái phép tài sản của người khác nhưng chưa đến mức truy cứu trách | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán, cất giữ hoặc sử dụng tài sản của người khác mà biết rõ tài sản đó do | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Dùng thủ đoạn hoặc tạo ra hoàn cảnh để buộc người khác đưa tiền, tài sản trái | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Xúc phạm nhân phẩm, danh dự của người khác nhưng chưa đến mức truy cứu trách | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý báo thông tin giả, không đúng sự thật đến các cơ quan, tổ chức có thẩm | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Gọi điện thoại đến số điện thoại khẩn cấp 111, 113, 114, 115 hoặc đường dây | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Môi giới, giúp sức cho cá nhân, tổ chức vi phạm trốn tránh việc thanh tra, kiểm | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tàng trữ, cất giấu trong người, đồ vật hoặc phương tiện giao thông các loại | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Dùng thủ đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt tài sản hoặc đến thời điểm | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không trả lại tài sản cho người khác do vay, mượn, thuê tài sản của người khác | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Để động vật nuôi gây thương tích hoặc gây thiệt hại tài sản cho tổ chức, cáCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Phun sơn, viết, vẽ, dán, gắn hình ảnh, nội dung lên tường, cột điện hoặc các vị | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức các hoạt động bay của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức các hoạt động bay của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không có đủ hồ sơ, tài liệu mang theo khi khai thác tàu bay không người lái và | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đốt và thả “đèn trời” | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tàu bay không người lái hoặc phương tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng ký | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thả diều, bóng bay, các loại đồ chơi có thể bay ở khu vực cấm, khu vực mục tiêu | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Dùng loa phóng thanh, chiêng, trống, còi, kèn hoặc các phương tiện khác để cổ | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 9 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý xê dịch, tháo dỡ cột dây điện thoại, điện tín, cột đèn, hàng rào của các | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tháo dỡ, phá hủy hoặc làm bất cứ việc gì khác gây hư hại đến các loại biển báo | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Khác tác động lên cổng, cửa, tường rào của mục tiêu, vọng gác bảo vệ mục tiêu | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý xê dịch các loại biển báo, biển chỉ dẫn, biển hiệu của cơ quan, tổ chức | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác nhưng chưaCó biện pháp khắc phục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm d khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Để vật nuôi, cây trồng hoặc các vật khác xâm lấn lòng đường, vỉa hè, vườn hoaCó biện pháp khắc phục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bán hàng ăn uống, giải khát quá giờ quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Vứt rác hoặc bỏ bất cứ vật gì khác lên tường rào và khu vực liền kề với mục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm đ khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Chăn, thả gia súc, gia cầm trong chung cư | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm e khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thả rông động vật nuôi trong đô thị hoặc nơi công cộng | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|