Mức phạt lỗi vi phạm khác về an ninh, trật tự với trật tự công cộng

Bảng đầy đủ 55 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về an ninh, trật tự áp dụng với trật tự công cộng theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

55 hành viCao nhất 60.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hiếp dâm, cưỡng dâm nhưng không bị truy cứu trách nhiệm hình sự40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ khi40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 9 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ nhưng không24.000.000 – 30.000.000 đồng12.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 8 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ không18.000.000 – 24.000.000 đồng9.000.000 – 12.000.000 đồngKhoản 7 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ quay phim, chụp16.000.000 – 18.000.000 đồng8.000.000 – 9.000.000 đồngKhoản 6 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đưa, môi giới, nhận hối lộ nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Gây thiệt hại về tài sản, phương tiện của cơ quan nhà nước, của người thi hành12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thực hiện thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Dâm ô đối với người dưới 16 tuổi nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thảCó biện pháp khắc phục12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Khiêu dâm, kích dục ở nơi công cộng12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sàm sỡ, quấy rối tình dục12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Quay phim, chụp ảnh, vẽ sơ đồ địa điểm cấm, khu vực cấm liên quan đến quốc12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tổ chức, xúi giục, giúp sức, lôi kéo hoặc kích động người khác không chấp hành8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Có lời nói, hành động đe dọa, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người thi8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vào mục tiêu, vọng gác bảo vệ mục tiêu trái phép8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đổ, ném chất thải, chất bẩn, hóa chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tổ chức, tham gia tập trung đông người trái pháp luật tại cơ quan Đảng, cơ quan8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cưỡng đoạt tài sản nhưng không bị truy cứu trách nhiệm hình sự6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm giữ trái phép tài sản của người khác nhưng chưa đến mức truy cứu trách6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mua, bán, cất giữ hoặc sử dụng tài sản của người khác mà biết rõ tài sản đó do6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Dùng thủ đoạn hoặc tạo ra hoàn cảnh để buộc người khác đưa tiền, tài sản trái6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Xúc phạm nhân phẩm, danh dự của người khác nhưng chưa đến mức truy cứu trách6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý báo thông tin giả, không đúng sự thật đến các cơ quan, tổ chức có thẩm6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Gọi điện thoại đến số điện thoại khẩn cấp 111, 113, 114, 115 hoặc đường dây6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Môi giới, giúp sức cho cá nhân, tổ chức vi phạm trốn tránh việc thanh tra, kiểm2.000.000 – 8.000.000 đồng1.000.000 – 4.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tàng trữ, cất giấu trong người, đồ vật hoặc phương tiện giao thông các loại4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Dùng thủ đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt tài sản hoặc đến thời điểm4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không trả lại tài sản cho người khác do vay, mượn, thuê tài sản của người khác4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Để động vật nuôi gây thương tích hoặc gây thiệt hại tài sản cho tổ chức, cáCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Phun sơn, viết, vẽ, dán, gắn hình ảnh, nội dung lên tường, cột điện hoặc các vị4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm l khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tổ chức các hoạt động bay của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tổ chức các hoạt động bay của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không có đủ hồ sơ, tài liệu mang theo khi khai thác tàu bay không người lái và4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đốt và thả “đèn trời”4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tàu bay không người lái hoặc phương tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng ký4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thả diều, bóng bay, các loại đồ chơi có thể bay ở khu vực cấm, khu vực mục tiêu4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Dùng loa phóng thanh, chiêng, trống, còi, kèn hoặc các phương tiện khác để cổ2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngKhoản 2 Điều 9 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tự ý xê dịch, tháo dỡ cột dây điện thoại, điện tín, cột đèn, hàng rào của các2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tháo dỡ, phá hủy hoặc làm bất cứ việc gì khác gây hư hại đến các loại biển báo2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Khác tác động lên cổng, cửa, tường rào của mục tiêu, vọng gác bảo vệ mục tiêu2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tự ý xê dịch các loại biển báo, biển chỉ dẫn, biển hiệu của cơ quan, tổ chức1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngKhoản 1 Điều 20 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác nhưng chưaCó biện pháp khắc phụcPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm d khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Để vật nuôi, cây trồng hoặc các vật khác xâm lấn lòng đường, vỉa hè, vườn hoaCó biện pháp khắc phụcPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bán hàng ăn uống, giải khát quá giờ quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thànhPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vứt rác hoặc bỏ bất cứ vật gì khác lên tường rào và khu vực liền kề với mụcPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm đ khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chăn, thả gia súc, gia cầm trong chung cưPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm e khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thả rông động vật nuôi trong đô thị hoặc nơi công cộngPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của trật tự công cộng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ