Bảng định mức SB.852 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm)

Bảng SB.852 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.852

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.85211Đường kính ống (mm) 15SB.85212Đường kính ống (mm) 20SB.85213Đường kính ống (mm) 25SB.85214Đường kính ống (mm) 32SB.85215Đường kính ống (mm) 40SB.85216Đường kính ống (mm) 50SB.85217Đường kính ống (mm) 69SB.85218Đường kính ống (mm) 80SB.85219Đường kính ống (mm) 100SB.85220Đường kính ống (mm) 125SB.85221Đường kính ống (mm) 150SB.85222Đường kính ống (mm) 200SB.85223Đường kính ống (mm) 250SB.85224Đường kính ống (mm) 300SB.85225Đường kính ống (mm) 350SB.85226Đường kính ống (mm) 400SB.85227Đường kính ống (mm) 450SB.85228Đường kính ống (mm) 500SB.85229Đường kính ống (mm) 600SB.85230Đường kính ống (mm) 700SB.85231Đường kính ống (mm) 800SB.85232Đường kính ống (mm) 900SB.85233Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Bông khoángm30,0430,0470,0520,0590,0660,0770,0950,1050,1240,1480,1720,2200,2680,3160,3640,4120,4600,5090,6050,7010,7970,8930,989
Lưới thép d=10x10m22,4902,6502,8103,0353,2913,6114,2514,5725,2126,0136,8148,41510,01611,61813,21914,82116,42218,02321,22624,42927,63230,83534,037
Dây thép d=1mmkg0,1450,1510,1570,1660,1760,1890,2140,2260,2510,2830,3140,3770,4400,5030,5660,6280,6920,7540,8801,0061,1311,2571,383
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,820,920,981,051,151,221,361,441,551,671,711,811,851,962,032,152,362,462,913,163,283,463,94

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.852

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.852 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ