Định mức BC.13211 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm — Đường kính ống (mm) 150

Phụ lục IIILoại BCĐơn vị tính: 100m5 dòng hao phí

Định mức BC.13211 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm (Đường kính ống (mm) 150): 2,07 m3 bông khoáng, 69,94 m2 lưới thép d=10x10, 3,2 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13211 cần: 207 m3 bông khoáng; 6.994 m2 lưới thép d=10x10; 320 kg dây thép d=1mm; 1.785 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BC.13200 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 30 Mm).

Bảng hao phí định mức BC.13211

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Bông khoángm32,07
Lưới thép d=10x10m269,94
Dây thép d=1mmkg3,20
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công17,85

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BC.132

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13211 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BC.13211Đường kính ống (mm) 150mã đang xem
BC.13201Đường kính ống (mm) 15 -52,2%
BC.13202Đường kính ống (mm) 20 -46,3%
BC.13203Đường kính ống (mm) 25 -43,1%
BC.13204Đường kính ống (mm) 32 -38,8%
BC.13205Đường kính ống (mm) 40 -32,9%
BC.13206Đường kính ống (mm) 50 -29,0%
BC.13207Đường kính ống (mm) 69 -20,7%
BC.13208Đường kính ống (mm) 80 -16,0%
BC.13209Đường kính ống (mm) 100 -9,6%
BC.13210Đường kính ống (mm) 125 -2,1%
BC.13212Đường kính ống (mm) 200 +5,9%
BC.13213Đường kính ống (mm) 250 +11,1%
BC.13214Đường kính ống (mm) 300 +14,3%
BC.13215Đường kính ống (mm) 350 +18,6%
BC.13216Đường kính ống (mm) 400 +25,9%
BC.13217Đường kính ống (mm) 450 +38,2%
BC.13218Đường kính ống (mm) 500 +44,0%
BC.13219Đường kính ống (mm) 600 +70,1%
BC.13220Đường kính ống (mm) 700 +81,9%
BC.13221Đường kính ống (mm) 800 +91,8%
BC.13222Đường kính ống (mm) 900 +129,0%
BC.13223Đường kính ống (mm) 1000 +163,8%

Xem nguyên bảng BC.132 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BC.13211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BC.13211

Mã định mức BC.13211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BC.13211 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm (Đường kính ống (mm) 150): 2,07 m3 bông khoáng, 69,94 m2 lưới thép d=10x10, 3,2 kg dây thép d=1mm.
Định mức BC.13211 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BC.13211 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13211 cần: 207 m3 bông khoáng; 6.994 m2 lưới thép d=10x10; 320 kg dây thép d=1mm; 1.785 công nhân công nhóm 3.
Mã BC.13211 khác gì các mã cùng bảng BC.132?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BC.13201 thấp hơn 52.2%, mã BC.13202 thấp hơn 46.3%, mã BC.13203 thấp hơn 43.1%.
Thành phần công việc của định mức BC.13211 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BC.13211 được quy định ở văn bản nào?
Mã BC.13211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ