BC.13201
Bảng định mức BC.132 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
Bảng BC.132 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BC.132
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BC.13201Đường kính ống (mm) 15 | BC.13202Đường kính ống (mm) 20 | BC.13203Đường kính ống (mm) 25 | BC.13204Đường kính ống (mm) 32 | BC.13205Đường kính ống (mm) 40 | BC.13206Đường kính ống (mm) 50 | BC.13207Đường kính ống (mm) 69 | BC.13208Đường kính ống (mm) 80 | BC.13209Đường kính ống (mm) 100 | BC.13210Đường kính ống (mm) 125 | BC.13211Đường kính ống (mm) 150 | BC.13212Đường kính ống (mm) 200 | BC.13213Đường kính ống (mm) 250 | BC.13214Đường kính ống (mm) 300 | BC.13215Đường kính ống (mm) 350 | BC.13216Đường kính ống (mm) 400 | BC.13217Đường kính ống (mm) 450 | BC.13218Đường kính ống (mm) 500 | BC.13219Đường kính ống (mm) 600 | BC.13220Đường kính ống (mm) 700 | BC.13221Đường kính ống (mm) 800 | BC.13222Đường kính ống (mm) 900 | BC.13223Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Bông khoáng | m3 | 0,55 | 0,61 | 0,66 | 0,74 | 0,83 | 0,94 | 1,17 | 1,28 | 1,51 | 1,79 | 2,07 | 2,64 | 3,21 | 3,77 | 4,34 | 4,90 | 5,47 | 6,03 | 7,16 | 8,29 | 9,42 | 10,55 | 11,68 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 27,55 | 29,12 | 30,69 | 32,89 | 35,40 | 38,54 | 44,82 | 47,96 | 54,24 | 62,09 | 69,94 | 85,64 | 101,34 | 117,04 | 132,74 | 148,44 | 164,14 | 179,84 | 211,24 | 242,64 | 274,04 | 305,44 | 336,84 |
| Dây thép d=1mm | kg | 1,54 | 1,60 | 1,66 | 1,75 | 1,85 | 1,97 | 2,22 | 2,34 | 2,59 | 2,90 | 3,20 | 3,82 | 4,44 | 5,05 | 5,67 | 6,29 | 6,9 | 7,52 | 8,75 | 9,98 | 11,22 | 12,45 | 13,68 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,53 | 9,58 | 10,15 | 10,92 | 11,97 | 12,68 | 14,15 | 15,00 | 16,13 | 17,47 | 17,85 | 18,90 | 19,83 | 20,41 | 21,17 | 22,47 | 24,66 | 25,70 | 30,37 | 32,47 | 34,23 | 40,87 | 47,08 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BC.132
BC.13202
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13203
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13204
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13205
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13206
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13207
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13208
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13209
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13210
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13211
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13212
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13213
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13214
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13215
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13216
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13217
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13218
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13219
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13220
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13221
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13222
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
BC.13223
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BC.132 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
