Bảng BB.894 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.89401Đường kính ống (mm) 100 | BB.89402Đường kính ống (mm) 150 | BB.89403Đường kính ống (mm) 200 | BB.89404Đường kính ống (mm) 250 | BB.89405Đường kính ống (mm) 300 | BB.89406Đường kính ống (mm) 350 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Đĩa cắt | cái | 0,08 | 0,12 | 0,16 | 0,24 | 0,31 | 0,39 |
| Đĩa mài | cái | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,08 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,15 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt ống 5kW | ca | 0,03 | 0,05 | 0,058 | 0,064 | 0,08 | 0,1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay .