Bảng định mức BB.894 — Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay

Bảng BB.894 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.894

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.89401Đường kính ống (mm) 100BB.89402Đường kính ống (mm) 150BB.89403Đường kính ống (mm) 200BB.89404Đường kính ống (mm) 250BB.89405Đường kính ống (mm) 300BB.89406Đường kính ống (mm) 350
Vật liệu
Đĩa cắtcái0,080,120,160,240,310,39
Đĩa màicái0,020,020,030,050,060,08
Vật liệu khác%222222
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,080,090,100,120,130,15
Máy thi công
Máy cắt ống 5kWca0,030,050,0580,0640,080,1

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.894

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay .

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.894 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ