Bảng định mức BB.893 — Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas

Bảng BB.893 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.893

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.89301Đường kính ống (mm) 100BB.89302Đường kính ống (mm) 125BB.89303Đường kính ống (mm) 150BB.89304Đường kính ống (mm) 200BB.89305Đường kính ống (mm) 250BB.89306Đường kính ống (mm) 300BB.89307Đường kính ống (mm) 350
Vật liệu
Ô xychai0,080,100,120,160,200,250,29
Khí gaskg0,160,200,240,320,400,500,58
Vật liệu khác%2222222
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,651,761,952,102,202,552,77
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,0650,080,100,1260,1570,190,22

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.893

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.893 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ