Định mức BB.13623 — Nối ống bê tông bằng gioăng cao su — Đường kính (mm) 2700

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối3 dòng hao phí

Định mức BB.13623 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 2700): 1 cái gioăng cao su, 0,288 kg mỡ bôi trơn, 0,42 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13623 cần: 100 cái gioăng cao su; 28,8 kg mỡ bôi trơn; 42 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.13600 — Nối Ống Bê Tông Bằng Gioăng Cao Su.

Bảng hao phí định mức BB.13623

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Gioăng cao sucái1
Mỡ bôi trơnkg0,288
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,42

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.136

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13623 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.13623Đường kính (mm) 2700mã đang xem
BB.13601Đường kính (mm) 200 -92,9%
BB.13602Đường kính (mm) 300 -88,1%
BB.13603Đường kính (mm) 400 -83,3%
BB.13604Đường kính (mm) 500 -81,0%
BB.13605Đường kính (mm) 600 -78,6%
BB.13606Đường kính (mm) 750 -71,4%
BB.13607Đường kính (mm) 800 -69,0%
BB.13608Đường kính (mm) 900 -66,7%
BB.13609Đường kính (mm) 1000 -61,9%
BB.13610Đường kính (mm) 1050 -59,5%
BB.13611Đường kính (mm) 1200 -54,8%
BB.13612Đường kính (mm) 1250 -52,4%
BB.13613Đường kính (mm) 1350 -50,0%
BB.13614Đường kính (mm) 1500 -42,9%
BB.13615Đường kính (mm) 1650 -38,1%
BB.13616Đường kính (mm) 1800 -33,3%
BB.13617Đường kính (mm) 1950 -28,6%
BB.13618Đường kính (mm) 2000 -26,2%
BB.13619Đường kính (mm) 2100 -21,4%
BB.13620Đường kính (mm) 2250 -16,7%
BB.13621Đường kính (mm) 2400 -9,5%
BB.13622Đường kính (mm) 2550 -4,8%
BB.13624Đường kính (mm) 2850 +7,1%
BB.13625Đường kính (mm) 3000 +11,9%

Xem nguyên bảng BB.136 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.13623 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.13623

Mã định mức BB.13623 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.13623 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 2700): 1 cái gioăng cao su, 0,288 kg mỡ bôi trơn, 0,42 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.13623 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.13623 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13623 cần: 100 cái gioăng cao su; 28,8 kg mỡ bôi trơn; 42 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.13623 khác gì các mã cùng bảng BB.136?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 2700"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.13601 thấp hơn 92.9%, mã BB.13602 thấp hơn 88.1%, mã BB.13603 thấp hơn 83.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.13623 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.13623 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.13623 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ