Định mức BB.13706 quy định hao phí cho cái lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (Đường kính ống (mm) ≤1800): 1 cái khối móng bê tông, 0,52 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.13706 cần: 100 cái khối móng bê tông; 52 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.13700 — Lắp Đặt Khối Móng Bê Tông Đỡ Đoạn Ống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Khối móng bê tông | cái | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13706 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.13706 | Đường kính ống (mm) ≤1800 | mã đang xem |
| BB.13701 | Đường kính ống (mm) 200 | -90,4% |
| BB.13702 | Đường kính ống (mm) 300 | -86,0% |
| BB.13703 | Đường kính ống (mm) ≤ 600 | -78,8% |
| BB.13704 | Đường kính ống (mm) ≤ 1000 | -61,5% |
| BB.13705 | Đường kính ống (mm) ≤ 1250 | -40,4% |
| BB.13707 | Đường kính ống (mm) ≤2250 | +42,3% |
| BB.13708 | Đường kính ống (mm) ≤3000 | +119,2% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo