Bảng BB.136 gồm 25 mã hiệu ứng với 25 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13601Đường kính (mm) 200 | BB.13602Đường kính (mm) 300 | BB.13603Đường kính (mm) 400 | BB.13604Đường kính (mm) 500 | BB.13605Đường kính (mm) 600 | BB.13606Đường kính (mm) 750 | BB.13607Đường kính (mm) 800 | BB.13608Đường kính (mm) 900 | BB.13609Đường kính (mm) 1000 | BB.13610Đường kính (mm) 1050 | BB.13611Đường kính (mm) 1200 | BB.13612Đường kính (mm) 1250 | BB.13613Đường kính (mm) 1350 | BB.13614Đường kính (mm) 1500 | BB.13615Đường kính (mm) 1650 | BB.13616Đường kính (mm) 1800 | BB.13617Đường kính (mm) 1950 | BB.13618Đường kính (mm) 2000 | BB.13619Đường kính (mm) 2100 | BB.13620Đường kính (mm) 2250 | BB.13621Đường kính (mm) 2400 | BB.13622Đường kính (mm) 2550 | BB.13623Đường kính (mm) 2700 | BB.13624Đường kính (mm) 2850 | BB.13625Đường kính (mm) 3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||||
| Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,022 | 0,041 | 0,044 | 0,053 | 0,066 | 0,071 | 0,083 | 0,096 | 0,100 | 0,105 | 0,128 | 0,133 | 0,144 | 0,160 | 0,176 | 0,192 | 0,208 | 0,214 | 0,224 | 0,240 | 0,256 | 0,272 | 0,288 | 0,304 | 0,320 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,17 | 0,19 | 0,20 | 0,21 | 0,24 | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,31 | 0,33 | 0,35 | 0,38 | 0,40 | 0,42 | 0,45 | 0,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.