SE.45111
Bảng SE.451 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SE.45111Tà vẹt gỗ Đường 1,00m | SE.45112Tà vẹt gỗ Đường 1,435 m | SE.45121Tà vẹt sắt | SE.45131Tà vẹt bê tông | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá ba lát | m3 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,98 | 1,01 | 1,10 | 1,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.