Bảng định mức SB.842 — Lắp các loại phụ kiện của cửa

Bảng SB.842 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.842

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.84211Chốt ngang, dọc (1chốt)SB.84221Crêmôn (1bộ) Cửa sổSB.84222Crêmôn (1bộ) Cửa điSB.84231Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa SổSB.84232Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa điSB.84241Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmSB.84251Lắp chốt dọc chìm trong cửaSB.84261Lắp móc gió
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,030,060,070,160,170,330,150,01

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.842

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.842 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ