SB.84211
Bảng SB.842 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.84211Chốt ngang, dọc (1chốt) | SB.84221Crêmôn (1bộ) Cửa sổ | SB.84222Crêmôn (1bộ) Cửa đi | SB.84231Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa Sổ | SB.84232Bộ ke (1bộ 4 cái) Cửa đi | SB.84241Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | SB.84251Lắp chốt dọc chìm trong cửa | SB.84261Lắp móc gió | ||
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,03 | 0,06 | 0,07 | 0,16 | 0,17 | 0,33 | 0,15 | 0,01 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc