Bảng MM.070 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MM.07001Thiết bị đóng, mở kiểu vít Quay tay | MM.07002Thiết bị đóng, mở kiểu vít Chạy điện | MM.07003Tời Quay tay | MM.07004Tời Chạy điện | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 3,400 | 3,400 | 2,000 | 2,000 |
| Dầu các loại | kg | 4,000 | 4,000 | 3,800 | 3,800 |
| Thép các loại | kg | 32,00 | 32,00 | 16,00 | 15,00 |
| Que hàn | kg | 4,500 | 4,500 | 2,000 | 1,370 |
| Khí gas | kg | 0,360 | 0,360 | 1,080 | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,180 | 0,180 | 0,540 | 0,500 |
| Sơn | kg | 2,300 | 2,300 | 0,010 | 0,010 |
| Xăng | kg | 2,400 | — | — | — |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,040 | 0,040 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 22,95 | 21,25 | 14,45 | 12,75 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,300 | 2,800 | 0,200 | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,120 | 1,120 | 0,500 | 0,340 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.