Bảng MB.040 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MB.04001Thiết bị ≤ 1 | MB.04002có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MB.04003có khối lượng (tấn) ≤ 10 | MB.04004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | MB.04005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 | MB.04006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,720 | 1,500 | 1,320 | 1,250 | 1,170 | 1,110 |
| Dầu các loại | kg | 1,980 | 1,730 | 1,530 | 1,440 | 1,350 | 1,280 |
| Thép tấm | kg | 2,640 | 2,310 | 2,030 | 1,920 | 1,800 | 1,710 |
| Que hàn các loại | kg | 0,200 | 0,170 | 0,150 | 0,140 | 0,130 | 0,130 |
| Khí gas | kg | 0,200 | 0,180 | 0,180 | 0,160 | 0,160 | 0,140 |
| Ô xy | chai | 0,100 | 0,090 | 0,090 | 0,080 | 0,080 | 0,070 |
| Đồng lá | kg | 0,050 | 0,050 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,030 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,800 | 0,700 | 0,620 | 0,580 | 0,540 | 0,520 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,012 | 0,011 | 0,010 | 0,010 | 0,009 | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 24,19 | 18,15 | 14,75 | 12,50 | 11,10 | 10,21 |
| Máy thi công | |||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,300 | — | — | — | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,800 | 0,699 | 0,616 | 0,583 | 0,545 | 0,517 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,078 | 0,066 | 0,055 | 0,049 | 0,042 | 0,038 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,224 | 0,202 | 0,202 | 0,179 | 0,170 | 0,157 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 10T | ca | — | 0,250 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | 0,230 | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | 0,210 | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | 0,190 | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | — | — | 0,173 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.