Bảng MB.030 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ray đơn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MB.03001Đường ray Mặt đất | MB.03002Đường ray Trên cao | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ các loại | kg | 0,050 | 0,050 |
| Thép các loại | kg | 0,240 | 0,240 |
| Que hàn | kg | 0,050 | 0,050 |
| Khí gas | kg | 0,092 | 0,092 |
| Ô xy | chai | 0,046 | 0,046 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,90 | 1,80 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,026 | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,029 | 0,040 |
| Máy cưa kim loại 1,7 kW | ca | 0,010 | 0,010 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Cần cẩu 30T | ca | — | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.