Bảng BB.8021 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.80211Chiều dày (mm) 11,4 | BB.80212Chiều dày (mm) 17,1 | BB.80213Chiều dày (mm) 20,8 | BB.80214Chiều dày (mm) 25,1 | ||
| Vật liệu | |||||
| Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,144 | 0,158 | 0,165 | 0,172 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.