Định mức BB.80222 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 140mm (Chiều dày (mm) 19,2): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,192 công nhân công nhóm 3, 0,092 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80222 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 19,2 công nhân công nhóm 3; 9,2 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thuộc nhóm công tác BB.80220 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 140Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,192 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,092 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.80222 làm mốc.