Bảng BB.7811 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78111Chiều dày (mm) 4,2 | BB.78112Chiều dày (mm) 5,3 | BB.78113Chiều dày (mm) 6,6 | BB.78114Chiều dày (mm) 8,1 | BB.78115Chiều dày (mm) 10,0 | BB.78116Chiều dày (mm) 12,3 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,21 | 0,22 | 0,24 | 0,26 | 0,28 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,044 | 0,047 | 0,048 | 0,052 | 0,056 | 0,060 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.