AL.61110
Bảng AL.611 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.61110Chiều cao (m) ≤ 16 | AL.61120Chiều cao (m) ≤ 50 | AL.61130Chiều cao (m) >50 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ ván | m3 | 0,035 | 0,04 | 0,05 |
| Giáo thép | kg | 9,50 | 9,50 | 9,50 |
| Thép tròn Φ≤18 | kg | 1,50 | 2,0 | 2,5 |
| Thép hình | kg | 3,0 | 3,5 | 4,5 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 15,0 | 20,0 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,5 | 6,5 | 7,2 |
| Máy thi công | ||||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,015 | 0,018 | — |
| Máy khác | % | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | 0,020 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.