Bảng AL.5711 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.57111Độ dốc mái ≤ 40º | AL.57112Độ dốc mái > 40º | ||
| Vật liệu | |||
| Tấm Neoweb | m2 | 103 | 103 |
| Đầu neo nhựa | cái | 100 | 100 |
| Cọc neo thép D10mm | kg | 30,5 | 30,5 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,23 | 3,67 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,36 | 0,36 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.