AK.97110
Bảng AK.97 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.97110Tường đá Loại lõm | AK.97120Tường đá Loại lồi | AK.97210Tường gạch Loại lõm | AK.97220Tường gạch Loại lồi | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa xi măng | m3 | — | 0,002 | — | 0,003 |
| Xi măng | kg | — | 0,450 | — | 0,640 |
| Cát vàng | m3 | — | 0,003 | — | 0,004 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,13 | 0,10 | 0,198 | 0,153 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.