Bảng định mức AK.441 — Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường

Bảng AK.441 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.441

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.44110Chiều dày láng (cm) 1,5AK.44120Chiều dày láng (cm) 2
Vật liệu
Sỏi hạt lớnkg30,0040,00
Xi măngkg9,40012,50
Bột đákg6,5009,000
Nẹp gỗ 10x20m0,5000,500
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,400,45
Máy thi công
Máy trộn 150 lca0,0030,003

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.441

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.441 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ