Định mức AK.43210 — Láng granitô cầu thang — Cầu thang

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí

Định mức AK.43210 quy định hao phí cho 1m2 láng granitô cầu thang (Cầu thang): 0,105 kg bột mầu, 9,55 kg xi măng trắng, 2,77 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.43210 cần: 10,5 kg bột mầu; 955 kg xi măng trắng; 277 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AK.43000 — Láng Granitô Nền Sàn, Cầu Thang.

Bảng hao phí định mức AK.43210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Bột mầukg0,105
Xi măng trắngkg9,550
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,77

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.432

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.43210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.43210Cầu thangmã đang xem
AK.43210Nền sàn -45,1%

Xem nguyên bảng AK.432 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.43210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.43210

Mã định mức AK.43210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.43210 quy định hao phí cho 1m2 láng granitô cầu thang (Cầu thang): 0,105 kg bột mầu, 9,55 kg xi măng trắng, 2,77 công nhân công nhóm 3.
Định mức AK.43210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.43210 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.43210 cần: 10,5 kg bột mầu; 955 kg xi măng trắng; 277 công nhân công nhóm 3.
Mã AK.43210 khác gì các mã cùng bảng AK.432?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cầu thang"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.43210 thấp hơn 45.1%.
Định mức AK.43210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.43210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ