Bảng định mức AK.322 — Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường
Bảng AK.322 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.322
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.32210Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16 | AK.32220Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25 | AK.32230Tiết diện đá (m2) > 0,25 | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Vữa xi măng | m2 | 0,035 | 0,035 | 0,035 |
| Xi măng trắng | kg | 0,35 | 0,35 | 0,25 |
| Móc sắt | cái | 24 | 16 | 8 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,04 | 0,98 | 0,91 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt đá 1,7 kW | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Máy khác | % | 10 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.322
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.322 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
