Định mức AK.31270 quy định hao phí cho 1m2 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,075): 1,01 m2 gạch, 2,5 kg xi măng, 0,37 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.31270 cần: 101 m2 gạch; 250 kg xi măng; 37 công nhân công nhóm 3; 10 ca máy cắt gạch 1,7 kw.
Thuộc nhóm công tác AK.31200 — Ốp Chân Tường, Viền Tường, Viền Trụ, Cột.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | m2 | 1,010 |
| Xi măng | kg | 2,500 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,37 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,100 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.31270 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AK.31270 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,075 | mã đang xem |
| AK.31210 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,036 | +17,0% |
| AK.31220 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,048 | +6,4% |
| AK.31230 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 | +2,1% |
| AK.31240 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023 | +23,4% |
| AK.31250 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,045 | +10,6% |
| AK.31260 | Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,08 | -2,1% |