AK.11310
Bảng AK.113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.11310Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11320Ngói 75v m2 Chiều cao (m) ≤16 | AK.11310Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11320Ngói âm dương 80v m2 Chiều cao (m) ≤16 | ||
| Vật liệu | |||||
| Litô | m3 | 0,750 | 0,750 | 0,800 | 0,800 |
| Ngói | viên | 7.725 | 7.725 | 8.240 | 8.240 |
| Ngói bò | viên | 27,00 | 27,00 | 27,00 | 27,00 |
| Gạch chỉ | viên | 62,00 | 62,00 | 62,00 | 62,00 |
| Vữa | m3 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.