Định mức AK.11110 — Lợp mái ngói 22v/m2 — Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 100m25 dòng hao phí

Định mức AK.11110 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 22v/m2 (Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4): 0,426 m3 litô 3x3, 2.260 viên ngói, 27 viên ngói bò.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11110 cần: 42,6 m3 litô 3x3; 226.000 viên ngói; 2.700 viên ngói bò; 6.200 viên gạch chỉ.

Bảng hao phí định mức AK.11110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Litô 3x3m30,426
Ngóiviên2.260
Ngói bòviên27,00
Gạch chỉviên62,00
Vữa xi măngm30,23

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • AK.11110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.11110

Mã định mức AK.11110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.11110 quy định hao phí cho 100m2 lợp mái ngói 22v/m2 (Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4): 0,426 m3 litô 3x3, 2.260 viên ngói, 27 viên ngói bò.
Định mức AK.11110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.11110 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AK.11110 cần: 42,6 m3 litô 3x3; 226.000 viên ngói; 2.700 viên ngói bò; 6.200 viên gạch chỉ.
Định mức AK.11110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.11110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ