Bảng định mức AI.631 — Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm

Bảng AI.631 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.631

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.63111Cửa sắt xếp, cửa cuốnAI.63121Cửa khung sắt, khung nhôm
Vật liệu
Xi măngkg1,2001,200
Bật sắt 20x4x250cái2—
Que hànkg0,200—
Bật sắt d= 10mmcái—2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,470,30
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,070—

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.631

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.631 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ